[Sưu Tầm Anh Ngữ] – Báo Cáo Thống Kê

Dưới đây là các câu hội thoại anh ngữ dùng trong tình huống Báo Cáo Thống Kê. Các bạn theo dõi nhé!Báo Cáo Thống Kê

The sample group consist of 500 respondents.

Nhóm đối chiếu mẫu gồm 500 người.

The control group yielded 62% inflation.

Nhóm kiểm tra bị thâm hụt 62%.

Most people are at an average level.

Hầu hết mọi người đều thuộc mức trung bình.

Less than 2% surveyed ranked in the top 5 percentile.

Ít hơn 2% số người được khảo sát nằm trong top 5.

I’d like to go over the statistical report with you.

Tôi muốn cùng anh xem qua báo cáo thống kê.

Take a look at this report.

Xem qua báo cáo này đi.

Are these numbers accurate?

Các số liệu này chính xác không?

What is the ratio of men versus women?

Tỉ lệ nam nữ là bao nhiêu?

Only 25% of respondents reported having children.

Chỉ có 25% số người được khảo sát là có con.

The control group is a standard group that you can compare against.

Nhóm kiểm tra là nhóm chuẩn mực để anh mang ra so sánh.

theo khtm-hcm