[Sưu Tầm Anh Ngữ] – Sự Biểu Dương

Dưới đây là các câu hội thoại anh ngữ dùng trong tình huống Sự Biểu Dương. Các bạn theo dõi nhé!

Sự Biểu Dương8

She ought to be praised for what she has done.

Cô ấy nên được biểu dương vì những gì mình đã làm.

The worker was praised for his observance of the rules.

Công nhân này được biểu dương vì đã tuân thủ tốt các nguyên tắc.

Praise and positive reinforcement are an important part of the Matsushita’s philosophy.

Biểu dương và tích cực giúp đỡ là những mảng quan trọng torng triết lý sống của Matsushita.

He deserved credits, certainly.

Dĩ nhiên anh ấy xứng đáng với uy tín đó.

Mr. Stevenson was mentioned in the annual report for his cooperation.

Ông Stevenson đã được tuyên dương trong báo cáo thường niên nhờ sự hợp tác tích cực của mình.

It is greatly to your credit that you gave back the money you found; your honesty does you credit.

Thật tốt cho uy tín của anh vì đã trả lại số tiền anh tìm được. Sự thành thật đã tạo nên uy tín cho anh.

Praises always stimulates every individual to futher efforts to make greater efforts.

Sự biểu dương luôn là điều khích lệ mỗi cá nhân nỗ lực hơn nữa.

You did a good job.

Anh đã làm rất tốt.

Well done. I’m proud of you.

Tốt lắm.Tôi rất tự hào về anh.

The best way to get employees “engaged” at work is to put employees on assignments they enjoy.

Cách tốt nhất để các nhân viên hào hứng làm việc là giao cho họ những công việc mà họ có hứng thú.

theo khtm-hcm