[Sưu Tầm Anh Ngữ] – Hệ Thống Tiêu Chuẩn

Dưới đây là các câu hội thoại anh ngữ dùng trong tình huống Hệ Thống Tiêu Chuẩn. Các bạn theo dõi nhé!Hệ Thống Tiêu Chuẩn

The system is a little complicated.

Hệ thống này khá phức tạp.

There are a ton of steps in process.

Có rất nhiều bước trong quá trình này.

The rest of the form will be filled out by financial.

Phần còn lại của mẫu đơn này sẽ được điền vào bởi bên tài vụ.

You have to do them in order.

Anh phải thực hiện theo thứ tự.

The last step is for the financial secretary to sign the form.

Bước cuối cùng là để thư kí tài chính kí tên vào mẫu đơn.

What is the standard procedure?

Tiến trình chuẩn là như thế nào?

After you put it into the computer, is it all automatic?

Sau khi anh để nó vào máy tính thì nó sẽ tự động tất cả phải không?

Use the blue form.

Sử dụng mẫu đơn màu xanh.

There are only 2 kinds of forms.

Chỉ có 2 loại đơn.

I know you’re new, so you don’t know the system.

Tôi biết anh mới đến nên anh không biết hệ thống ở đây.

theo khtn-hcm